Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
临渭
Lín wèi

khu Linwei của thành phố Weinan 渭南市[Wei4 nan2 Shi4], tỉnh Thiểm Tây

Cụm từ
临清市
Lín qīng shì

Linqing, thành phố cấp huyện thuộc Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông

Cụm từ
临清
Lín qīng

Linqing, thành phố cấp huyện thuộc Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông

Cụm từ
临渊羡鱼,不如退而结网
lín yuān xiàn yú , bù rú tuì ér jié wǎng

tốt hơn nên về nhà đan lưới còn hơn đứng bên bờ ao mà thèm thuồng cá (thành ngữ); một người nên có những bước đi thực tiễn để đạt mục tiêu của mình

Thành ngữ
临渊羡鱼
lín yuān xiàn yú

xem 臨淵羨魚,不如退而結網|临渊羡鱼,不如退而结网[lin2 yuan1 xian4 yu2 , bu4 ru2 tui4 er2 jie2 wang3]

Cụm từ
临淄区
Lín zī qū

quận Linzi của thành phố Zibo 淄博市[Zi1 bo2 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
临淄
Lín zī

quận Linzi của thành phố Zibo 淄博市[Zi1 bo2 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
临海县
Lín hǎi xiàn

huyện Linhai ở phía đông Chiết Giang

Cụm từ
临海水土志
Lín hǎi Shuǐ tǔ zhì

Địa chí miền biển (khoảng năm 275) của Shen Ying 沈瑩|沈莹

Cụm từ
临海市
Lín hǎi shì

Linhai, thành phố cấp huyện ở Taizhou 台州[Tai1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
临海
lín hǎi

nhìn ra biển; gần mặt nước

Cụm từ
临洮县
Lín táo xiàn

huyện Lâm Thao ở Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc

Cụm từ
临洮
Lín táo

huyện Lâm Thao ở Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc

Cụm từ
临泉县
Lín quán Xiàn

huyện Lâm Tuyền, ở Phụ Dương 阜陽|阜阳[Fu4yang2], An Huy

Cụm từ
临泉
Lín quán

Lâm Tuyền, một huyện ở Phụ Dương 阜陽|阜阳[Fu4yang2], An Huy

Cụm từ
临河羡鱼
lín hé xiàn yú

xem 臨淵羨魚,不如退而結網|临渊羡鱼,不如退而结网[lin2 yuan1 xian4 yu2 , bu4 ru2 tui4 er2 jie2 wang3]

Cụm từ
临河区
Lín hé qū

quận Linhe của thành phố Bayan Nur 巴彥淖爾市|巴彦淖尔市[Ba1 yan4 nao4 er3 shi4], Nội Mông

Cụm từ
临河
Lín hé

quận Linhe của thành phố Bayan Nur 巴彥淖爾市|巴彦淖尔市[Ba1 yan4 nao4 er3 shi4], Nội Mông

Cụm từ
临沭县
Lín shù Xiàn

Linshu, một huyện ở Linyi 臨沂|临沂[Lin2yi2], Sơn Đông

Cụm từ
临沭
Lín shù

Linshu, một huyện ở Linyi 臨沂|临沂[Lin2yi2], Sơn Đông

Cụm từ
临沂市
Lín yí shì

Thành phố cấp địa khu Lâm Nghi, Sơn Đông

Cụm từ
临沂
Lín yí

Thành phố cấp địa khu Lâm Nghi, Sơn Đông

Cụm từ
临汾市
Lín fén shì

Thành phố cấp địa khu Lâm Phần, Sơn Tây 山西

Cụm từ
临汾
Lín fén

Thành phố cấp địa khu Lâm Phần, Sơn Tây 山西

Cụm từ
临江市
Lín jiāng shì

Thành phố cấp huyện Lâm Giang, Bạch Sơn 白山, Cát Lâm

Cụm từ
临江
Lín jiāng

Lâm Giang, thành phố cấp huyện ở Bạch Sơn 白山, Cát Lâm

Cụm từ
临水
lín shuǐ

đối diện với nước (vị trí ưa thích)

Cụm từ
临死不怯
lín sǐ bù qiè

bình thản đối mặt với cái chết; đối mặt nguy hiểm một cách tự tin

Cụm từ
临死
lín sǐ

đối mặt với cái chết; gần đất xa trời

Cụm từ
临武县
Lín wǔ xiàn

huyện Linwu ở Chenzhou 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ