Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
khu Linwei của thành phố Weinan 渭南市[Wei4 nan2 Shi4], tỉnh Thiểm Tây
Linqing, thành phố cấp huyện thuộc Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông
Linqing, thành phố cấp huyện thuộc Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông
tốt hơn nên về nhà đan lưới còn hơn đứng bên bờ ao mà thèm thuồng cá (thành ngữ); một người nên có những bước đi thực tiễn để đạt mục tiêu của mình
xem 臨淵羨魚,不如退而結網|临渊羡鱼,不如退而结网[lin2 yuan1 xian4 yu2 , bu4 ru2 tui4 er2 jie2 wang3]
quận Linzi của thành phố Zibo 淄博市[Zi1 bo2 shi4], Sơn Đông
quận Linzi của thành phố Zibo 淄博市[Zi1 bo2 shi4], Sơn Đông
huyện Linhai ở phía đông Chiết Giang
Địa chí miền biển (khoảng năm 275) của Shen Ying 沈瑩|沈莹
Linhai, thành phố cấp huyện ở Taizhou 台州[Tai1 zhou1], Chiết Giang
nhìn ra biển; gần mặt nước
huyện Lâm Thao ở Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc
huyện Lâm Thao ở Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc
huyện Lâm Tuyền, ở Phụ Dương 阜陽|阜阳[Fu4yang2], An Huy
Lâm Tuyền, một huyện ở Phụ Dương 阜陽|阜阳[Fu4yang2], An Huy
xem 臨淵羨魚,不如退而結網|临渊羡鱼,不如退而结网[lin2 yuan1 xian4 yu2 , bu4 ru2 tui4 er2 jie2 wang3]
quận Linhe của thành phố Bayan Nur 巴彥淖爾市|巴彦淖尔市[Ba1 yan4 nao4 er3 shi4], Nội Mông
quận Linhe của thành phố Bayan Nur 巴彥淖爾市|巴彦淖尔市[Ba1 yan4 nao4 er3 shi4], Nội Mông
Linshu, một huyện ở Linyi 臨沂|临沂[Lin2yi2], Sơn Đông
Linshu, một huyện ở Linyi 臨沂|临沂[Lin2yi2], Sơn Đông
Thành phố cấp địa khu Lâm Nghi, Sơn Đông
Thành phố cấp địa khu Lâm Nghi, Sơn Đông
Thành phố cấp địa khu Lâm Phần, Sơn Tây 山西
Thành phố cấp địa khu Lâm Phần, Sơn Tây 山西
Thành phố cấp huyện Lâm Giang, Bạch Sơn 白山, Cát Lâm
Lâm Giang, thành phố cấp huyện ở Bạch Sơn 白山, Cát Lâm
đối diện với nước (vị trí ưa thích)
bình thản đối mặt với cái chết; đối mặt nguy hiểm một cách tự tin
đối mặt với cái chết; gần đất xa trời
huyện Linwu ở Chenzhou 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam