Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cận kề cái chết; một chân trong mộ
quan sát từ xa; nhìn ra xa từ một nơi cao
sắp sinh; đang chuyển dạ
điểm tới hạn; điểm biên
khối lượng tới hạn
trạng thái tới hạn; tính tới hạn
tới hạn; ranh giới
đối mặt với việc sinh; chuẩn bị sinh; chỉ đặc biệt đến sự bắt đầu của cơn co thắt đều đặn
huyện Linyi ở Yuncheng 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
huyện Linyi ở Yuncheng 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
huyện Linli ở Changde 常德[Chang2 de2], Hồ Nam
huyện Linli ở Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam
huyện Linze ở Zhangye 張掖|张掖[Zhang1 ye4], Cam Túc
huyện Linze ở Zhangye 張掖|张掖[Zhang1 ye4], Cam Túc
Quận Lintong của Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây
Quận Lintong của Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây
huyện Lintan thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
huyện Lintan thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
huyện Lingying ở Luohe 漯河[Luo4 he2], Hà Nam
huyện Lingying ở Luohe 漯河[Luo4 he2], Hà Nam
huyện Linzhang ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
huyện Lâm Chương, thành phố Hàm Đan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
diễn viên quần chúng (trong phim) (viết tắt của 臨時演員|临时演员[lin2 shi2 yan3 yuan2])
thành phố cấp địa khu Lâm Thương, Vân Nam
thành phố cấp địa khu Lâm Thương, Vân Nam
thành phố cấp huyện Lâm Tương, Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam
thành phố cấp huyện Linxiang ở Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], tỉnh Hồ Nam
nghĩa đen: đối mặt với cơn khát mới đào giếng (thành ngữ); nghĩa bóng: không chuẩn bị đầy đủ; hành động khi đã quá muộn
nghĩa đen: không đào giếng cho đến khi khát; chưa chuẩn bị và tìm kiếm giúp đỡ vào phút chót (thành ngữ)
khu Linwei của thành phố Weinan 渭南市[Wei4 nan2 Shi4], tỉnh Thiểm Tây