Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
临终
lín zhōng

cận kề cái chết; một chân trong mộ

Cụm từ
临眺
lín tiào

quan sát từ xa; nhìn ra xa từ một nơi cao

Cụm từ
临盆
lín pén

sắp sinh; đang chuyển dạ

Cụm từ
临界点
lín jiè diǎn

điểm tới hạn; điểm biên

Cụm từ
临界质量
lín jiè zhì liàng

khối lượng tới hạn

Cụm từ
临界状态
lín jiè zhuàng tài

trạng thái tới hạn; tính tới hạn

Cụm từ
临界
lín jiè

tới hạn; ranh giới

Cụm từ
临产
lín chǎn

đối mặt với việc sinh; chuẩn bị sinh; chỉ đặc biệt đến sự bắt đầu của cơn co thắt đều đặn

Cụm từ
临猗县
Lín yī xiàn

huyện Linyi ở Yuncheng 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
临猗
Lín yī

huyện Linyi ở Yuncheng 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
临澧县
Lín lǐ xiàn

huyện Linli ở Changde 常德[Chang2 de2], Hồ Nam

Cụm từ
临澧
Lín lǐ

huyện Linli ở Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam

Cụm từ
临泽县
Lín zé xiàn

huyện Linze ở Zhangye 張掖|张掖[Zhang1 ye4], Cam Túc

Cụm từ
临泽
Lín zé

huyện Linze ở Zhangye 張掖|张掖[Zhang1 ye4], Cam Túc

Cụm từ
临潼区
Lín tóng Qū

Quận Lintong của Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
临潼
Lín tóng

Quận Lintong của Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
临潭县
Lín tán Xiàn

huyện Lintan thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
临潭
Lín tán

huyện Lintan thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
临颍县
Lín yǐng xiàn

huyện Lingying ở Luohe 漯河[Luo4 he2], Hà Nam

Cụm từ
临颍
Lín yǐng

huyện Lingying ở Luohe 漯河[Luo4 he2], Hà Nam

Cụm từ
临漳县
Lín zhāng xiàn

huyện Linzhang ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
临漳
Lín zhāng

huyện Lâm Chương, thành phố Hàm Đan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
临演
lín yǎn

diễn viên quần chúng (trong phim) (viết tắt của 臨時演員|临时演员[lin2 shi2 yan3 yuan2])

Viết tắt
临沧市
Lín cāng shì

thành phố cấp địa khu Lâm Thương, Vân Nam

Cụm từ
临沧
Lín cāng

thành phố cấp địa khu Lâm Thương, Vân Nam

Cụm từ
临湘市
Lín xiāng shì

thành phố cấp huyện Lâm Tương, Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
临湘
Lín xiāng

thành phố cấp huyện Linxiang ở Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], tỉnh Hồ Nam

Cụm từ
临渴穿井
lín kě chuān jǐng

nghĩa đen: đối mặt với cơn khát mới đào giếng (thành ngữ); nghĩa bóng: không chuẩn bị đầy đủ; hành động khi đã quá muộn

Thành ngữ
临渴掘井
lín kě jué jǐng

nghĩa đen: không đào giếng cho đến khi khát; chưa chuẩn bị và tìm kiếm giúp đỡ vào phút chót (thành ngữ)

Thành ngữ
临渭区
Lín wèi Qū

khu Linwei của thành phố Weinan 渭南市[Wei4 nan2 Shi4], tỉnh Thiểm Tây

Cụm từ