梅森素数
số nguyên tố Mersenne (toán học)
số nguyên tố Mersenne (toán học)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Martin Mersenne (1588-1648, nhà toán học người Pháp)
›梅氏Méi shìCharles Messier (1730-1817), nhà thiên văn học người Pháp đã lập danh lục tinh vân và thiên hà
›梅毒méi dúbệnh giang mai
›梅核气méi hé qì(Đông y) khí hạch mận, cảm giác có khối nghẹn ở cổ họng (chứng globus) hoặc đờm ứ đọng
›梅林Méi línMerlin
›梅氏腺Méi shì xiàntuyến Mehlis
›梅斯梅尔Méi sī méi ěrMesmer (tên); Franz Anton Mesmer (1734-1815), bác sĩ người Áo đã giới thiệu thuật thôi miên
›梅江Méi jiāngquận Meijiang của thành phố Meizhou 梅州市, Quảng Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.