梅里美
Prosper Mérimée (1803-1870), học giả và nhà văn người Pháp, tác giả tiểu thuyết Carmen mà Bizet dựa vào để sáng tác opera
Prosper Mérimée (1803-1870), học giả và nhà văn người Pháp, tác giả tiểu thuyết Carmen mà Bizet dựa vào để sáng tác opera
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Charles Messier (1730-1817), nhà thiên văn học người Pháp đã lập danh lục tinh vân và thiên hà
›梅西耶Méi xī yēCharles Messier (1730-1817), nhà thiên văn học người Pháp đã lập danh lục tinh vân và thiên hà
›梅里斯达斡尔族区Méi lǐ sī Dá wò ěr zú qūquận Meilisi Daur của thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
›梅里雪山Méi lǐ Xuě shāndãy núi tuyết Meili, với các đỉnh cao tới 6000 m, ở Châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2…
›梅里斯区Méi lǐ sī qūquận Meilisi Daur của thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
›梅雨méi yǔmùa mưa ở Đông Á (cuối xuân và đầu hè)
›梅里斯Méi lǐ sīquận Meilisi Daur của thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
›梅里亚姆·韦伯斯特Méi lǐ yà mǔ · Wéi bó sī tèMerriam-Webster (từ điển)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.