Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
huyện Linwu ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
huyện Lingui ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
huyện Lingui ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
thiết triều; trị vì từ ngai vàng (đặc biệt áp dụng cho Hoàng thái hậu hoặc Nhiếp chính)
huyện Linqu ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông
huyện Linqu ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông
tháng dự sinh
khoản vay tạm thời
Hội đồng Thành phố Lâm thời Macau; Câmara Municipal de Macau Provisória
diễn viên quần chúng (trong phim)
chính phủ lâm thời
nghĩa đen: ôm chân Phật khi gặp nguy (thành ngữ); nghĩa bóng: tỏ ra sùng đạo chỉ khi gặp rắc rối; làm việc vào phút cuối; nỗ lực vội vàng vào phút chót
công nhân tạm thời; lao động tạm thời; công việc tạm thời
ly thân thử nghiệm
người chăm sóc tạm thời; bảo mẫu
khi thời gian đến gần; vào phút chót; tạm thời; lâm thời; ứng phó
sao chép (mẫu thư pháp hoặc tranh vẽ, v.v.)
ngay trước cuộc thi; sát thời điểm chiến tranh
đặc điểm lâm sàng; dấu hiệu chẩn đoán
chết lâm sàng
lâm sàng
(hoàng đế) đích thân đến; (hoàng đế) ân sủng phi tần
luyện thư pháp từ mẫu
xem 臨淵羨魚,不如退而結網|临渊羡鱼,不如退而结网[lin2 yuan1 xian4 yu2 , bu4 ru2 tui4 er2 jie2 wang3]
quận Linchuan của thành phố Phủ Châu 撫州市|抚州市, Giang Tây
quận Lâm Xuyên của thành phố Phủ Châu 撫州市|抚州市, Giang Tây
quận Lâm Đồn (108 TCN-khoảng 300 SCN), một trong bốn quận thời Hán ở Bắc Triều Tiên
sao chép (mẫu thư pháp hoặc hội họa)
huyện Lâm An ở Chiết Giang, phía tây Hàng Châu
Lâm An, thành phố cấp huyện ở Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1], Chiết Giang