Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
临武
Lín wǔ

huyện Linwu ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
临桂县
Lín guì xiàn

huyện Lingui ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
临桂
Lín guì

huyện Lingui ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
临朝
lín cháo

thiết triều; trị vì từ ngai vàng (đặc biệt áp dụng cho Hoàng thái hậu hoặc Nhiếp chính)

Cụm từ
临朐县
Lín qú Xiàn

huyện Linqu ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông

Cụm từ
临朐
Lín qú

huyện Linqu ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông

Cụm từ
临月儿
lín yuè r

tháng dự sinh

Cụm từ
临时贷款
lín shí dài kuǎn

khoản vay tạm thời

Cụm từ
临时澳门市政执行委员会
lín shí Ào mén shì zhèng zhí xíng wěi yuán huì

Hội đồng Thành phố Lâm thời Macau; Câmara Municipal de Macau Provisória

Cụm từ
临时演员
lín shí yǎn yuán

diễn viên quần chúng (trong phim)

Cụm từ
临时政府
lín shí zhèng fǔ

chính phủ lâm thời

Cụm từ
临时抱佛脚
lín shí bào fó jiǎo

nghĩa đen: ôm chân Phật khi gặp nguy (thành ngữ); nghĩa bóng: tỏ ra sùng đạo chỉ khi gặp rắc rối; làm việc vào phút cuối; nỗ lực vội vàng vào phút chót

Thành ngữ
临时工
lín shí gōng

công nhân tạm thời; lao động tạm thời; công việc tạm thời

Cụm từ
临时分居
lín shí fēn jū

ly thân thử nghiệm

Cụm từ
临时保姆
lín shí bǎo mǔ

người chăm sóc tạm thời; bảo mẫu

Cụm từ
临时
lín shí

khi thời gian đến gần; vào phút chót; tạm thời; lâm thời; ứng phó

Cụm từ
临摹
lín mó

sao chép (mẫu thư pháp hoặc tranh vẽ, v.v.)

Cụm từ
临战
lín zhàn

ngay trước cuộc thi; sát thời điểm chiến tranh

Cụm từ
临床特征
lín chuáng tè zhēng

đặc điểm lâm sàng; dấu hiệu chẩn đoán

Cụm từ
临床死亡
lín chuáng sǐ wáng

chết lâm sàng

Cụm từ
临床
lín chuáng

lâm sàng

Cụm từ
临幸
lín xìng

(hoàng đế) đích thân đến; (hoàng đế) ân sủng phi tần

Cụm từ
临帖
lín tiè

luyện thư pháp từ mẫu

Cụm từ
临川羡鱼
lín chuān xiàn yú

xem 臨淵羨魚,不如退而結網|临渊羡鱼,不如退而结网[lin2 yuan1 xian4 yu2 , bu4 ru2 tui4 er2 jie2 wang3]

Cụm từ
临川区
Lín chuān qū

quận Linchuan của thành phố Phủ Châu 撫州市|抚州市, Giang Tây

Cụm từ
临川
Lín chuān

quận Lâm Xuyên của thành phố Phủ Châu 撫州市|抚州市, Giang Tây

Cụm từ
临屯郡
Lín tún Jùn

quận Lâm Đồn (108 TCN-khoảng 300 SCN), một trong bốn quận thời Hán ở Bắc Triều Tiên

Cụm từ
临写
lín xiě

sao chép (mẫu thư pháp hoặc hội họa)

Cụm từ
临安县
Lín ān xiàn

huyện Lâm An ở Chiết Giang, phía tây Hàng Châu

Cụm từ
临安市
Lín ān shì

Lâm An, thành phố cấp huyện ở Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ