梅花
hoa mai; chất tép ♣ (một chất trong trò chơi bài); hoa mai mùa đông (tiếng địa phương)
hoa mai; chất tép ♣ (một chất trong trò chơi bài); hoa mai mùa đông (tiếng địa phương)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Mai Lan Phương (1894-1961), bậc thầy nổi tiếng của kinh kịch, chuyên vai nữ
›梅花拳méi huā quánMeihua Quyền - "Quyền Hoa Mai" (môn võ Trung Quốc)
›梅派Méi pàiTrường phái Mai Lan Phương; xem 梅蘭芳|梅兰芳[Mei2 Lan2 fang1]
›梅县Méi xiànhuyện Meixian ở Meizhou 梅州, Quảng Đông
›梅纳德Méi nà déMaynard (tên)
›梅花鹿méi huā lùhươu sao
›梅红méi hóngmàu hồng hơi đỏ
›梅萨林méi sà línvải muslin hoặc vải lụa mousseline
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.