Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
梅花鹿

méi huā lù

梅花鹿 là gì?

梅花鹿 [méi huā lù] có nghĩa là hươu sao.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 梅花鹿 trong tiếng Việt

hươu sao

Cách đọc và ghi nhớ 梅花鹿

梅花鹿 được đọc là méi huā lù, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hươu sao”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan