梅瑟
Moses (bản dịch Công giáo); also 摩西 (bản dịch Tin Lành)
Moses (bản dịch Công giáo); also 摩西 (bản dịch Tin Lành)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trường phái Mai Lan Phương; xem 梅蘭芳|梅兰芳[Mei2 Lan2 fang1]
›梅红méi hóngmàu hồng hơi đỏ
›梅洛Méi luòThành phố Melo (ở Uruguay); Giống nho Merlot
›梅纳德Méi nà déMaynard (tên)
›梅河口市Méi hé kǒu shìMeihekou, thành phố cấp huyện ở Tonghua 通化, Jilin
›梅县Méi xiànhuyện Meixian ở Meizhou 梅州, Quảng Đông
›梅河口Méi hé kǒuMeihekou, thành phố cấp huyện ở Tonghua 通化, Jilin
›梅花méi huāhoa mai; chất tép ♣ (một chất trong trò chơi bài); hoa mai mùa đông (tiếng địa phương)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.