Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
梅瑟

Méi sè

梅瑟 là gì?

梅瑟 [Méi sè] có nghĩa là Moses (bản dịch Công giáo); also 摩西 (bản dịch Tin Lành).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 梅瑟 trong tiếng Việt

  1. Moses (bản dịch Công giáo)
  2. also 摩西 (bản dịch Tin Lành)

Cách đọc và ghi nhớ 梅瑟

梅瑟 được đọc là Méi sè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Moses (bản dịch Công giáo); also 摩西 (bản dịch Tin Lành)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan