梅雨
mùa mưa ở Đông Á (cuối xuân và đầu hè)
mùa mưa ở Đông Á (cuối xuân và đầu hè)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hoa mai; chất tép ♣ (một chất trong trò chơi bài); hoa mai mùa đông (tiếng địa phương)
›梅里雪山Méi lǐ Xuě shāndãy núi tuyết Meili, với các đỉnh cao tới 6000 m, ở Châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2…
›梅里美Méi lǐ měiProsper Mérimée (1803-1870), học giả và nhà văn người Pháp, tác giả tiểu thuyết Carmen mà Bizet dựa vào để…
›梅里斯达斡尔族区Méi lǐ sī Dá wò ěr zú qūquận Meilisi Daur của thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
›梅里斯区Méi lǐ sī qūquận Meilisi Daur của thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
›梅里斯Méi lǐ sīquận Meilisi Daur của thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
›梅里亚姆·韦伯斯特Méi lǐ yà mǔ · Wéi bó sī tèMerriam-Webster (từ điển)
›梅西叶星表Méi xī yè xīng biǎoDanh lục Messier về tinh vân và cụm sao (1784)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.