Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
自不待言
zì bù dài yán

không cần phải nói; tự nó đã rõ ràng

Cụm từ
自下而上
zì xià ér shàng

từ dưới lên

Cụm từ
自上而下
zì shàng ér xià

từ trên xuống

Cụm từ

(dạng kết hợp) tự; bản thân; từ; tự nhiên; hiển nhiên

Từ vựng
临魁
Lín kuí

Lâm Khôi (khoảng năm 2000 TCN), vị thứ hai trong các Viêm Đế truyền thuyết 炎帝[Yan2 di4], hậu duệ của Thần Nông 神農|神农[Shen2 nong2] Thần Nông

Cụm từ
临高县
Lín gāo xiàn

Huyện Lâm Cao, Hải Nam

Cụm từ
临高
Lín gāo

huyện Lingao, Hải Nam

Cụm từ
临头
lín tóu

giáng xuống; sắp xảy ra

Cụm từ
临难
lín nàn

gặp nguy hiểm; đối mặt với thảm họa

Cụm từ
临阵退缩
lín zhèn tuì suō

chùn bước khi sắp chiến đấu (thành ngữ); mất tinh thần

Thành ngữ
临阵脱逃
lín zhèn tuō táo

xem 臨陣退縮|临阵退缩[lin2 zhen4 tui4 suo1]

Cụm từ
临阵磨枪
lín zhèn mó qiāng

ngh. mài giáo ngay trước khi ra trận (thành ngữ); bóng. chỉ chuẩn bị vào phút cuối

Thành ngữ
临阵
lín zhèn

ngay trước trận chiến; tiến đến tiền tuyến

Cụm từ
临门一脚
lín mén yī jiǎo

cố gắng ghi bàn; đẩy mạnh lần cuối (ở thời điểm quan trọng); chặng cuối của việc gì đó

Cụm từ
临门
lín mén

về đến nhà; đối diện nhà; về nhà; (bóng đá) đối mặt khung thành

Cụm từ
临邑县
Lín yì xiàn

Huyện Lâm Ấp, Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
临邑
Lín yì

huyện Linyi ở Dezhou 德州[De2 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
临近
lín jìn

gần đến; đang đến gần

Cụm từ
临走
lín zǒu

trước khi rời đi; khi khởi hành

Cụm từ
临视
lín shì

đích thân quan sát

Cụm từ
临西县
Lín xī Xiàn

huyện Linxi ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
临西
Lín xī

huyện Linxi ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
临街房
lín jiē fáng

mặt tiền cửa hàng; phần của ngôi nhà hướng ra phố dùng làm cửa hàng

Cụm từ
临街
lín jiē

hướng ra phố

Cụm từ
临行
lín xíng

khi rời đi; sắp khởi hành

Cụm từ
临蓐
lín rù

khi sinh; khi chuyển dạ

Cụm từ
临翔区
Lín xiáng qū

quận Lâm Hương của thành phố Lâm Thương 臨滄市|临沧市[Lin2 cang1 shi4], Vân Nam

Cụm từ
临翔
Lín xiáng

quận Lâm Hương của thành phố Lâm Thương 臨滄市|临沧市[Lin2 cang1 shi4], Vân Nam

Cụm từ
临县
Lín xiàn

huyện Lâm, Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西

Cụm từ
临终关怀
lín zhōng guān huái

chăm sóc cuối đời; chăm sóc hospice; chăm sóc giảm nhẹ

Cụm từ