Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
không cần phải nói; tự nó đã rõ ràng
từ dưới lên
từ trên xuống
(dạng kết hợp) tự; bản thân; từ; tự nhiên; hiển nhiên
Lâm Khôi (khoảng năm 2000 TCN), vị thứ hai trong các Viêm Đế truyền thuyết 炎帝[Yan2 di4], hậu duệ của Thần Nông 神農|神农[Shen2 nong2] Thần Nông
Huyện Lâm Cao, Hải Nam
huyện Lingao, Hải Nam
giáng xuống; sắp xảy ra
gặp nguy hiểm; đối mặt với thảm họa
chùn bước khi sắp chiến đấu (thành ngữ); mất tinh thần
xem 臨陣退縮|临阵退缩[lin2 zhen4 tui4 suo1]
ngh. mài giáo ngay trước khi ra trận (thành ngữ); bóng. chỉ chuẩn bị vào phút cuối
ngay trước trận chiến; tiến đến tiền tuyến
cố gắng ghi bàn; đẩy mạnh lần cuối (ở thời điểm quan trọng); chặng cuối của việc gì đó
về đến nhà; đối diện nhà; về nhà; (bóng đá) đối mặt khung thành
Huyện Lâm Ấp, Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
huyện Linyi ở Dezhou 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
gần đến; đang đến gần
trước khi rời đi; khi khởi hành
đích thân quan sát
huyện Linxi ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
huyện Linxi ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
mặt tiền cửa hàng; phần của ngôi nhà hướng ra phố dùng làm cửa hàng
hướng ra phố
khi rời đi; sắp khởi hành
khi sinh; khi chuyển dạ
quận Lâm Hương của thành phố Lâm Thương 臨滄市|临沧市[Lin2 cang1 shi4], Vân Nam
quận Lâm Hương của thành phố Lâm Thương 臨滄市|临沧市[Lin2 cang1 shi4], Vân Nam
huyện Lâm, Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
chăm sóc cuối đời; chăm sóc hospice; chăm sóc giảm nhẹ