梅西耶
Charles Messier (1730-1817), nhà thiên văn học người Pháp đã lập danh lục tinh vân và thiên hà
Charles Messier (1730-1817), nhà thiên văn học người Pháp đã lập danh lục tinh vân và thiên hà
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Charles Messier (1730-1817), nhà thiên văn học người Pháp đã lập danh lục tinh vân và thiên hà
›梅西耶星表Méi xī yē xīng biǎoDanh lục Messier về tinh vân và cụm sao (1784)
›梅西叶星表Méi xī yè xīng biǎoDanh lục Messier về tinh vân và cụm sao (1784)
›梅里美Méi lǐ měiProsper Mérimée (1803-1870), học giả và nhà văn người Pháp, tác giả tiểu thuyết Carmen mà Bizet dựa vào để…
›梅西Méi xīLionel Messi (1987-), cầu thủ bóng đá người Argentina
›梅兰芳Méi Lán fāngMai Lan Phương (1894-1961), bậc thầy nổi tiếng của kinh kịch, chuyên vai nữ
›梅萨林méi sà línvải muslin hoặc vải lụa mousseline
›梅花鹿méi huā lùhươu sao
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.