梅核气
(Đông y) khí hạch mận, cảm giác có khối nghẹn ở cổ họng (chứng globus) hoặc đờm ứ đọng
(Đông y) khí hạch mận, cảm giác có khối nghẹn ở cổ họng (chứng globus) hoặc đờm ứ đọng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Mai Châu, thành phố cấp địa khu thuộc tỉnh Quảng Đông
›梅州Méi zhōuThành phố cấp địa khu Mai Châu ở Quảng Đông
›梅江Méi jiāngquận Meijiang của thành phố Meizhou 梅州市, Quảng Đông
›梅江区Méi jiāng qūQuận Meijiang của thành phố Meizhou 梅州市, Quảng Đông
›梅林Méi línMerlin
›梅森Méi sēnMartin Mersenne (1588-1648, nhà toán học người Pháp)
›梅斯梅尔Méi sī méi ěrMesmer (tên); Franz Anton Mesmer (1734-1815), bác sĩ người Áo đã giới thiệu thuật thôi miên
›梅森素数méi sēn sù shùsố nguyên tố Mersenne (toán học)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.