Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1083/1680

手巧shǒu qiǎo

khéo tay; giỏi thủ công

Cụm từ
手工艺shǒu gōng yì

thủ công mỹ nghệ; nghệ thuật và thủ công

Cụm từ
手工台shǒu gōng tái

bàn làm mộc; bàn làm thủ công

Cụm từ
手工业shǒu gōng yè

thủ công nghiệp

Cụm từ
手工shǒu gōng

thủ công; bằng tay

Cụm từ
手嶌葵Shǒu dǎo Kuí

TESHIMA Aoi (1987-), nữ ca sĩ nhạc pop Nhật Bản

Cụm từ
手写体shǒu xiě tǐ

dạng viết tay; chữ viết thường

Cụm từ
手写识别shǒu xiě shí bié

nhận dạng chữ viết tay

Cụm từ
手写shǒu xiě

viết tay

Cụm từ
手定shǒu dìng

thiết lập (quy tắc); đặt ra

Cụm từ
手套箱shǒu tào xiāng

hộc đựng găng tay (trong xe hơi); hộp găng tay (ngăn kín có gắn găng để xử lý vật liệu nguy hiểm, v.v.)

Cụm từ
手套shǒu tào

găng tay; LT:雙|双[shuang1],隻|只[zhi1]

Cụm từ
手卷shǒu juàn

tranh cuộn cầm tay

Cụm từ
手印shǒu yìn

dấu tay; dấu vân tay; dấu ngón tay cái

Cụm từ
手包shǒu bāo

túi xách tay

Cụm từ
手势shǒu shì

cử chỉ; dấu hiệu; tín hiệu

Cụm từ
手动变速器shǒu dòng biàn sù qì

hộp số tay; hộp số sàn

Cụm từ
手动挡shǒu dòng dǎng

chuyển số thủ công; cần số

Cụm từ
手动shǒu dòng

thủ công; vận hành bằng tay; chuyển số thủ công

Cụm từ
手劲shǒu jìn

sức nắm; sức tay

Cụm từ
手刹车shǒu shā chē

phanh tay

Cụm từ
手刹shǒu shā

phanh tay

Cụm từ
手到擒来shǒu dào qín lái

đưa tay ra nắm lấy (thành ngữ); rất dễ dàng

Thành ngữ
手到拈来shǒu dào niān lái

ngh. chìa tay ra là nắm được (thành ngữ); hình bóng: dễ làm

Thành ngữ
手刃shǒu rèn

tự tay giết

Cụm từ
手刀shǒu dāo

bàn tay tạo thành hình phẳng, như khi chém karate

Cụm từ
手册shǒu cè

sổ tay; cẩm nang

Cụm từ
手倒立shǒu dào lì

trồng cây chuối

Cụm từ
手交shǒu jiāo

kích thích tình dục bằng tay; kích thích thủ công

Cụm từ
手不释卷shǒu bù shì juàn

nghĩa đen: lúc nào cũng cầm sách trên tay (thành ngữ); nghĩa bóng (về học sinh hoặc học giả) chăm chỉ và siêng năng

Thành ngữ
手下留情shǒu xià liú qíng

nghĩa đen: ra tay nhẹ nhàng (thành ngữ); xin đừng quá nghiêm khắc với tôi; Đừng đánh giá tôi quá khắt khe.; Xin hãy nhìn nhận nỗ lực khiêm tốn…

Thành ngữ
手下shǒu xià

dưới sự kiểm soát hoặc quản lý; cấp dưới; (tiền,...) có trong tay; phương tiện tài chính của ai đó; khi hành động

Cụm từ
shǒu

tay; (trang trọng) cầm; người làm các công việc nhất định; người có kỹ năng trong các công việc nhất định; đích thân; tiện lợi; lượng từ cho kỹ…

Từ vựng
yǎn

thanh đứng để cài cửa

Từ vựng
扉页fēi yè

trang tiêu đề; tờ gác; cuối sách

Cụm từ
扉画fēi huà

tranh trang đầu

Cụm từ
fēi

cửa một cánh

Từ vựng

tùy tùng

Từ vựng
扇风耳朵shān fēng ěr duo

tai vểnh

Cụm từ
扇风shān fēng

quạt cho mình; quạt (ai đó)

Cụm từ
扇面琴shān miàn qín

giống như yangqin 揚琴|扬琴, đàn dulcimer

Cụm từ
扇贝shàn bèi

sò điệp (chi Pecten)

Cụm từ
扇形shàn xíng

hình quạt

Cụm từ
扇尾沙锥shān wěi shā zhuī

(loài chim ở Trung Quốc) dẽ giun thường (Gallinago gallinago)

Cụm từ
扇子shàn zi

cái quạt; LT: 把[ba3]

Cụm từ
扇区shàn qū

sector đĩa (tin học)

Cụm từ
扇动shān dòng

quạt; vỗ; kích động; xúi giục (đình công, v.v.)

Cụm từ
shàn

quạt; phần phẳng có thể trượt, bản lề hoặc tháo rời của thứ gì đó; lượng từ cho cửa, cửa sổ, v.v

Từ vựng

bình phong

Từ vựng
jiōng

(văn học) đóng hoặc cài cửa; cửa

Từ vựng
扂楔diàn xiē

then cửa

Cụm từ
diàn

then cửa

Từ vựng
扁鹊Biǎn Què

Tần Việt Nhân 秦越人[Qin2 Yue4 ren2] (407-310 TCN), thầy thuốc thời Chiến Quốc nổi tiếng với kỹ năng y học, được gọi là Biển Thước theo tên thầy…

Cụm từ
扁骨biǎn gǔ

xương dẹt

Cụm từ
扁食biǎn shi

(thổ ngữ) há cảo kiểu Trung Quốc (như hoành thánh, sủi cảo, v.v.)

Cụm từ
扁额biǎn é

biến thể của 匾額|匾额[bian3 e2]

Cụm từ
扁锹形虫biǎn qiāo xíng chóng

bọ hung khổng lồ (Dorcus titanus)

Cụm từ
扁豆biǎn dòu

đậu dẹp; đậu cô-ve

Cụm từ
扁虫biǎn chóng

giun dẹp

Cụm từ
扁虱biǎn shī

bọ ve (động vật học)

Cụm từ
扁舟piān zhōu

thuyền nhỏ; thuyền con

Cụm từ
扁穴biǎn xué

amidan; hiện viết là 扁桃體|扁桃体[bian3 tao2 ti3]

Cụm từ
扁桃体炎biǎn táo tǐ yán

viêm amidan

Cụm từ
扁桃体biǎn táo tǐ

amidan

Cụm từ
扁桃腺炎biǎn táo xiàn yán

viêm amidan

Cụm từ
扁桃腺biǎn táo xiàn

amidan

Cụm từ
扁桃biǎn táo

cây hạnh nhân; hạnh nhân; đào dẹt

Cụm từ
扁担星Biǎn dan xīng

sao Ngưu Lang và hai ngôi sao liền kề

Cụm từ
扁担biǎn dan

đòn gánh; cái đòn gánh; LT:根[gen1]

Cụm từ
扁形动物biǎn xíng dòng wù

giun dẹp; ngành Platyhelminthes

Cụm từ
扁平足biǎn píng zú

bàn chân phẳng

Cụm từ
扁平biǎn píng

phẳng; phẳng đều

Cụm từ