Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
临安
Lín ān

Lâm An, thành phố cấp huyện ở Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
临夏县
Lín xià Xiàn

Huyện Lâm Hạ thuộc châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
临夏市
Lín xià Shì

Lâm Hạ, thành phố cấp huyện thuộc châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
临夏州
Lín xià zhōu

Châu Lâm Hạ (viết tắt của 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1])

Viết tắt
临夏回族自治州
Lín xià Huí zú Zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ ở Cam Túc

Cụm từ
临夏
Lín xià

Châu tự trị dân tộc Hồi Linxia 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc; cũng là thành phố Linxia và huyện Linxia

Cụm từ
临场感
lín chǎng gǎn

cảm giác thực sự có mặt tại đó

Cụm từ
临场
lín chǎng

có mặt tại hiện trường (dự thi, biểu diễn, thi đấu, chỉ đạo, v.v.); trực tiếp (kinh nghiệm); ngẫu hứng (phát biểu, v.v.)

Cụm từ
临城县
Lín chéng xiàn

huyện Lincheng ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
临城
Lín chéng

huyện Lincheng ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
临问
lín wèn

đích thân đi hỏi ý kiến cấp dưới (của một quan chức cao cấp)

Cụm từ
临危授命
lín wēi shòu mìng

hy sinh tính mạng trong cơn khủng hoảng

Cụm từ
临危受命
lín wēi shòu mìng

(thành ngữ) nhận trách nhiệm lãnh đạo lúc khủng hoảng

Thành ngữ
临危
lín wēi

hấp hối (do bệnh); đối mặt cái chết; trên giường bệnh hấp hối

Cụm từ
临到
lín dào

xảy đến

Cụm từ
临别赠言
lín bié zèng yán

lời khuyên lúc chia tay

Cụm từ
临别
lín bié

ngay trước khi chia tay

Cụm từ
临刑
lín xíng

đối mặt với hành hình

Cụm từ
临了
lín liǎo

vào phút cuối; ngay lúc kết thúc

Cụm từ
lín

đối mặt; nhìn ra; đến; tức (sắp) làm gì; ngay trước khi

Từ vựng
臧克家
Zāng Kè jiā

Tăng Khắc Gia (1905-2004), nhà thơ Trung Quốc

Cụm từ
zàng

biến thể cũ của 藏[zang4]; biến thể cũ của 臟|脏[zang4]

Từ vựng
卧龙自然保护区
Wò lóng Zì rán Bǎo hù qū

Khu bảo tồn thiên nhiên quốc gia Ngọa Long ở huyện Wenchuan, tây bắc Tứ Xuyên, là nhà của gấu trúc lớn 大熊貓|大熊猫[da4 xiong2 mao1]

Cụm từ
卧龙岗
Wò lóng gǎng

Wollongong, Úc

Cụm từ
卧龙大熊猫保护区
Wò lóng Dà xióng māo Bǎo hù qū

Khu bảo tồn gấu trúc lớn Wolong ở huyện Wenchuan, tây bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
卧龙区
Wò lóng qū

quận Wolong của thành phố Nanyang 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
卧龙
wò lóng

rồng đang ngủ; (nghĩa bóng) một người tài năng xuất chúng nhưng sống ẩn dật

Cụm từ
卧铺
wò pù

giường nằm (trên tàu); giường ngủ khoang nằm

Cụm từ
卧轨
wò guǐ

nằm trên đường ray (để tự sát hoặc ngăn tàu chạy)

Cụm từ
卧车
wò chē

toa giường nằm (trên tàu hỏa)

Cụm từ