栀 là gì?
栀 [zhī] có nghĩa là dành dành; hoa dành dành (Gardenia jasminoides); giống như 梔子|栀子[zhi1 zi5].
Nghĩa của từ 栀 trong tiếng Việt
- dành dành
- hoa dành dành (Gardenia jasminoides)
- giống như 梔子|栀子[zhi1 zi5]
Cách đọc và ghi nhớ 栀
栀 được đọc là zhī, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dành dành; hoa dành dành (Gardenia jasminoides); giống như 梔子|栀子[zhi1 zi5]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .