梅林
Merlin
Merlin
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Mesmer (tên); Franz Anton Mesmer (1734-1815), bác sĩ người Áo đã giới thiệu thuật thôi miên
›梅核气méi hé qì(Đông y) khí hạch mận, cảm giác có khối nghẹn ở cổ họng (chứng globus) hoặc đờm ứ đọng
›梅斯Méi sīMetz (thành phố ở Pháp)
›梅森Méi sēnMartin Mersenne (1588-1648, nhà toán học người Pháp)
›梅德韦杰夫Méi dé wéi jié fūMedvedyev (tên gọi); Dmitry Anatolyevich Medvedev (1965-), luật sư và chính trị gia Nga, tổng thống Liên…
›梅森素数méi sēn sù shùsố nguyên tố Mersenne (toán học)
›梅州市Méi zhōu shìMai Châu, thành phố cấp địa khu thuộc tỉnh Quảng Đông
›梅毒méi dúbệnh giang mai
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.