梅洛
Thành phố Melo (ở Uruguay); Giống nho Merlot
Thành phố Melo (ở Uruguay); Giống nho Merlot
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Meihekou, thành phố cấp huyện ở Tonghua 通化, Jilin
›梅河口Méi hé kǒuMeihekou, thành phố cấp huyện ở Tonghua 通化, Jilin
›梅江区Méi jiāng qūQuận Meijiang của thành phố Meizhou 梅州市, Quảng Đông
›梅江Méi jiāngquận Meijiang của thành phố Meizhou 梅州市, Quảng Đông
›梅派Méi pàiTrường phái Mai Lan Phương; xem 梅蘭芳|梅兰芳[Mei2 Lan2 fang1]
›梅瑟Méi sèMoses (bản dịch Công giáo); also 摩西 (bản dịch Tin Lành)
›梅红méi hóngmàu hồng hơi đỏ
›梅纳德Méi nà déMaynard (tên)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.