梅氏腺
tuyến Mehlis
tuyến Mehlis
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Charles Messier (1730-1817), nhà thiên văn học người Pháp đã lập danh lục tinh vân và thiên hà
›梅江Méi jiāngquận Meijiang của thành phố Meizhou 梅州市, Quảng Đông
›梅毒méi dúbệnh giang mai
›梅江区Méi jiāng qūQuận Meijiang của thành phố Meizhou 梅州市, Quảng Đông
›梅森素数méi sēn sù shùsố nguyên tố Mersenne (toán học)
›梅河口Méi hé kǒuMeihekou, thành phố cấp huyện ở Tonghua 通化, Jilin
›梅森Méi sēnMartin Mersenne (1588-1648, nhà toán học người Pháp)
›梅河口市Méi hé kǒu shìMeihekou, thành phố cấp huyện ở Tonghua 通化, Jilin
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.