执念 là gì?
执念 [zhí niàn] có nghĩa là ám ảnh (LT:股[gu3]); (khi theo sau bởi 於|于[yu2]) cố chấp (về).
Nghĩa của từ 执念 trong tiếng Việt
- ám ảnh (LT:股[gu3])
- (khi theo sau bởi 於|于[yu2]) cố chấp (về)
Cách đọc và ghi nhớ 执念
执念 được đọc là zhí niàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ám ảnh (LT:股[gu3]); (khi theo sau bởi 於|于[yu2]) cố chấp (về)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .