之内
bên trong; trong vòng
bên trong; trong vòng
之内 thường mang nghĩa “bên trong; trong vòng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 之内, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bên trong; giữa; đang trong lúc (làm gì đó); trong suốt
›之外zhī wàibên ngoài; ngoại trừ
›之前zhī qiántrước; trước khi; cách đây; trước đó
›之下zhī xiàdưới; ở dưới; ít hơn
›之字形zhī zì xínghình chữ Z; zigzag
›之上zhī shàngở trên
›之字路zhī zì lùđường zigzag; đường ngoằn ngoèo
›之一zhī yīmột trong (cái gì đó); một trong nhiều; một (phần ba, phần tư, phần trăm, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.