智能
智能 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 智能 trong tiếng Việt
thông minh; có khả năng; khôn ngoan (điện thoại thông minh, hệ thống thông minh, bom thông minh, v.v.)
thông minh; có khả năng; khôn ngoan (điện thoại thông minh, hệ thống thông minh, bom thông minh, v.v.)