只能
chỉ có thể; buộc phải làm gì đó; không có lựa chọn nào khác
chỉ có thể; buộc phải làm gì đó; không có lựa chọn nào khác
只能 thường mang nghĩa “chỉ có thể”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 只能, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chỉ có ...; (dùng cùng với 才[cai2]) chỉ nếu một ... (thì mới có thể ...) (Ví dụ: 只有通過治療才能痊愈|只有通过治疗才能痊愈[zhi3…
›只好zhǐ hǎokhông còn lựa chọn nào khác ngoài...; đành phải; bị buộc phải
›只许州官放火,不许百姓点灯zhǐ xǔ zhōu guān fàng huǒ , bù xǔ bǎi xìng diǎn dēngchỉ quan mới được phép đốt lửa; Thần thánh có thể làm, người phàm không được
›只得zhǐ dékhông có cách nào khác ngoài; đành phải
›只说不做zhǐ shuō bù zuòchỉ nói mà không làm
›只管zhǐ guǎnchỉ chăm chú vào một việc; chỉ (một việc, không cần lo lắng về phần còn lại); đơn giản; cứ tự nhiên; xin cứ…
›只见树木不见森林zhǐ jiàn shù mù bù jiàn sēn línkhông thấy rừng vì chỉ thấy cây riêng lẻ; nghĩa bóng chỉ thấy chi tiết nhỏ lẻ, không thấy bức tranh toàn cảnh
›只是zhǐ shìchỉ; chỉ là; không gì ngoài; đơn giản; tuy nhiên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.