指南
hướng dẫn; sách hướng dẫn
hướng dẫn; sách hướng dẫn
指南 thường mang nghĩa “hướng dẫn”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 指南 cùng cụm 指南针 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
la bàn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mệnh lệnh; lệnh; hướng dẫn
›指向zhǐ xiàngchỉ về; phục vụ; hướng đến; phương hướng được chỉ ra
›指北针zhǐ běi zhēnla bàn
›指南宫Zhǐ nán GōngĐền Zhinan, đền Đạo giáo ở vùng đồi Muzha 木柵|木栅[Mu4 zha4], Đài Bắc
›指到zhǐ dàochỉ vào; chỉ ra
›指南车zhǐ nán chēmột loại la bàn cơ học được phát minh bởi Tổ Xung Chi 祖沖之|祖冲之
›指出zhǐ chūchỉ ra; nêu ra
›指南针zhǐ nán zhēnla bàn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.