智能障碍 là gì?
智能障碍 [zhì néng zhàng ài] có nghĩa là khuyết tật trí tuệ; khuyết tật nhận thức; khó khăn trong học tập; chậm phát triển trí tuệ.
Nghĩa của từ 智能障碍 trong tiếng Việt
- khuyết tật trí tuệ
- khuyết tật nhận thức
- khó khăn trong học tập
- chậm phát triển trí tuệ
Cách đọc và ghi nhớ 智能障碍
智能障碍 được đọc là zhì néng zhàng ài, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khuyết tật trí tuệ; khuyết tật nhận thức; khó khăn trong học tập; chậm phát triển trí tuệ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .