脏
bẩn; thô tục; làm bẩn (cái gì)
bẩn; thô tục; làm bẩn (cái gì)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lời lẽ thô tục
›脏话zāng huàlời tục tĩu; ngôn ngữ thô tục; nói chuyện thô lỗ
›猪精zhū jīngbột hầm xương lợn; (từ mới) (tiếng lóng) người béo, xấu xí như lợn và hay làm trò lố
›自嗨zì hāi(tiếng lóng) tự giải trí; tự làm vui
›炸街zhà jiē(tiếng lóng) (về tài xế) lái xe ồn ào, làm loạn để gây chú ý
›鰦zī(cổ) một loại cá màu đen; người xấu (tiếng lóng Quảng Đông)
›重口味zhòng kǒu wèihương vị mạnh (cay, mặn, v.v.); (về món ăn) hương vị đậm đà; (về người) có sở thích hương vị mạnh; (tiếng…
›追龙zhuī lóng(tiếng lóng) hít hơi từ heroin được đốt trên một mảnh giấy bạc; đuổi rồng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.