赞 là gì?
赞 [zàn] có nghĩa là ủng hộ; hỗ trợ; khen ngợi; (tiếng lóng Internet) thích (một bài đăng trực tuyến trên Facebook, v.v.).
Nghĩa của từ 赞 trong tiếng Việt
- ủng hộ
- hỗ trợ
- khen ngợi
- (tiếng lóng Internet) thích (một bài đăng trực tuyến trên Facebook, v.v.)
Cách đọc và ghi nhớ 赞
赞 được đọc là zàn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm ngôn ngữ mạng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ủng hộ; hỗ trợ; khen ngợi; (tiếng lóng Internet) thích (một bài đăng trực tuyến trên Facebook, v.v.)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .