Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

zàn

赞 là gì?

[zàn] có nghĩa là ủng hộ; hỗ trợ; khen ngợi; (tiếng lóng Internet) thích (một bài đăng trực tuyến trên Facebook, v.v.).

Ngôn ngữ mạngNgôn ngữ mạng

Nghĩa của từ 赞 trong tiếng Việt

  1. ủng hộ
  2. hỗ trợ
  3. khen ngợi
  4. (tiếng lóng Internet) thích (một bài đăng trực tuyến trên Facebook, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 赞

được đọc là zàn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm ngôn ngữ mạng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ủng hộ; hỗ trợ; khen ngợi; (tiếng lóng Internet) thích (một bài đăng trực tuyến trên Facebook, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan