Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

zāng

牂 là gì?

[zāng] có nghĩa là cừu cái; tên địa danh.

Danh từ riêngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 牂 trong tiếng Việt

  1. cừu cái
  2. tên địa danh

Cách đọc và ghi nhớ 牂

được đọc là zāng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm danh từ riêng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cừu cái; tên địa danh”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan