Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

zāng

赃 là gì?

[zāng] có nghĩa là hàng ăn cắp; đồ cướp được; chiến lợi phẩm.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 赃 trong tiếng Việt

  1. hàng ăn cắp
  2. đồ cướp được
  3. chiến lợi phẩm

Cách đọc và ghi nhớ 赃

được đọc là zāng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hàng ăn cắp; đồ cướp được; chiến lợi phẩm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan