争得
giành được bằng nỗ lực; tranh thủ để có được
giành được bằng nỗ lực; tranh thủ để có được
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tranh giành sự sủng ái
›争抢zhēng qiǎngtranh giành; giành giật
›争夺zhēng duótranh giành; đua tranh; giành giật
›争强好胜zhēng qiáng hào shèngcạnh tranh; tham vọng và hiếu thắng; muốn vượt mặt người khác
›争妍斗艳zhēng yán dòu yànđua nhau khoe sắc (đặc biệt nói về hoa, cảnh đẹp, tranh vẽ, v.v.); tranh đua vẻ đẹp và quyến rũ
›争夺战zhēng duó zhàncuộc đấu tranh
›争执zhēng zhítranh chấp; không đồng ý; cãi nhau một cách ngoan cố; đấu khẩu
›争吵zhēng chǎocãi nhau; tranh cãi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.