整除
chia hết không có dư (trong số học nguyên)
chia hết không có dư (trong số học nguyên)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(toán) ước số; số chia hết
›整饬zhěng chì(văn học) sắp xếp gọn gàng; làm cho ngăn nắp; (văn học) ngăn nắp; gọn gàng
›整环zhěng huánvành nguyên (đại số trừu tượng)
›整训zhěng xùnhuấn luyện quân đội; xây dựng và đào tạo
›整装待发zhěng zhuāng dài fāchuẩn bị sẵn sàng (cho chuyến đi); sẵn sàng và chờ đợi
›整队zhěng duìchỉnh đốn (quân ngũ); xếp hàng (sắp xếp thành hàng thẳng)
›整装zhěng zhuāngtrang bị; chuẩn bị; sẵn sàng (cho chuyến đi); sắp xếp (quần áo) cho gọn gàng
›整顿zhěng dùnsắp xếp lại; tái tổ chức; củng cố; chỉnh đốn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.