整饬
(văn học) sắp xếp gọn gàng; làm cho ngăn nắp; (văn học) ngăn nắp; gọn gàng
(văn học) sắp xếp gọn gàng; làm cho ngăn nắp; (văn học) ngăn nắp; gọn gàng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngăn nắp; gọn gàng; đều; ngay ngắn
›整装zhěng zhuāngtrang bị; chuẩn bị; sẵn sàng (cho chuyến đi); sắp xếp (quần áo) cho gọn gàng
›整顿zhěng dùnsắp xếp lại; tái tổ chức; củng cố; chỉnh đốn
›整队zhěng duìchỉnh đốn (quân ngũ); xếp hàng (sắp xếp thành hàng thẳng)
›整风zhěng fēngChỉnh đốn hoặc Chỉnh đốn tác phong làm việc sai, khẩu hiệu Mao Trạch Đông; xem phong trào chỉnh đốn…
›整除zhěng chúchia hết không có dư (trong số học nguyên)
›整肃zhěng sùnghiêm ngặt; nghiêm túc; trang nghiêm; tề chỉnh; dọn dẹp; làm sạch; sàng lọc; điều chỉnh
›整风运动zhěng fēng yùn dòngPhong trào chỉnh đốn; thanh trừng chính trị; xem chiến dịch 1942-44 của Mao ở Diên An, và các cuộc thanh…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.