正道
con đường đúng; đạo đúng (Phật giáo)
con đường đúng; đạo đúng (Phật giáo)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đúng quỹ đạo
›正路zhèng lùđúng đường
›正逢其时zhèng féng qí shíđến đúng lúc; thời cơ
›正邪zhèng xiésự đối lập giữa chính khí 正氣|正气[zheng4 qi4] và tà khí 邪氣|邪气[xie2 qi4] (y học cổ truyền)
›正邪相争zhèng xié xiāng zhēngthuật ngữ trong y học cổ truyền mô tả diễn tiến của bệnh lý như sự đối lập giữa chính khí 正氣|正气[zheng4 qi4]…
›正锋zhèng fēngtấn công trực diện (chuyển động bút vẽ trong hội hoạ)
›正负电子zhèng fù diàn zǐelectron và positron
›正镶白旗Zhèng xiāng bái qícờ Trắng trơn và viền hoặc Shuluun Hövööt Chagaan khoshuu thuộc liên minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.