正电
điện tích dương (điện)
điện tích dương (điện)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ion dương; cation (vật lý)
›正面zhèng miànmặt trước; mặt phải; mặt chính; tích cực; trực tiếp; cởi mở
›正电子zhèng diàn zǐpositron (phản hạt của electron)
›正阳县Zhèng yáng xiànhuyện Zhengyang ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
›正电子断层zhèng diàn zǐ duàn céngchụp cắt lớp phát xạ positron (PET, phương pháp chẩn đoán hình ảnh)
›正阳Zhèng yánghuyện Zhengyang ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
›正电子照射断层摄影zhèng diàn zǐ zhào shè duàn céng shè yǐngchụp cắt lớp phát xạ positron (PET)
›正门zhèng méncổng chính; cửa chính; cổng vào
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.