Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
征调徵調

zhēng diào

征调 là gì?

征调 [zhēng diào] có nghĩa là trưng dụng nhân sự; điều động (nhân sự); trưng thu (vật tư,...).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 征调 trong tiếng Việt

  1. trưng dụng nhân sự
  2. điều động (nhân sự)
  3. trưng thu (vật tư,...)

Cách đọc và ghi nhớ 征调

征调 được đọc là zhēng diào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trưng dụng nhân sự; điều động (nhân sự); trưng thu (vật tư,...)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan