Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
怔忡

zhēng chōng

怔忡 là gì?

怔忡 [zhēng chōng] có nghĩa là (tim) đập mạnh vì sợ hãi; hồi hộp (y học Trung Quốc).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 怔忡 trong tiếng Việt

  1. (tim) đập mạnh vì sợ hãi
  2. hồi hộp (y học Trung Quốc)

Cách đọc và ghi nhớ 怔忡

怔忡 được đọc là zhēng chōng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(tim) đập mạnh vì sợ hãi; hồi hộp (y học Trung Quốc)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan