正当
trung thực; hợp lý; công bằng; hợp tình hợp lý
trung thực; hợp lý; công bằng; hợp tình hợp lý
正当 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “kịp thời” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 正当 cùng cụm 正当性 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là zhèng dāng, từ thường mang nghĩa “kịp thời”.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từKhi đọc là zhèng dàng, từ thường mang nghĩa “trung thực”.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tính hợp pháp (chính trị)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.lý do chính đáng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chính hãng; hợp pháp; xem thêm 盜版|盗版[dao4 ban3]
›正当性zhèng dàng xìngtính hợp pháp (chính trị)
›正当时zhèng dāng shíthời điểm thích hợp cho việc gì; mùa thích hợp (để trồng bắp cải)
›正当理由zhèng dàng lǐ yóulý do chính đáng; căn cứ hợp lý
›正当防卫zhèng dàng fáng wèitự vệ hợp lý; phòng vệ chính đáng
›正法zhèng fǎthực thi; pháp luật
›正用zhèng yòngcách sử dụng đúng
›正生zhèng shēngvai nam chính trong kinh kịch
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.