政敌
đối thủ chính trị
đối thủ chính trị
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phòng giáo dục chính trị (trong trường học) (Trung Quốc)
›政柄zhèng bǐngnắm quyền điều hành; quyền lực chính trị; chế độ
›政教合一zhèng jiào hé yīliên minh cai trị tôn giáo và chính trị; thần quyền; Chủ nghĩa Caesaropapism
›政权zhèng quánchế độ; quyền lực chính trị
›政教zhèng jiàogiáo hội và nhà nước; chính phủ và giáo dục; giáo dục chính trị
›政权真空zhèng quán zhēn kōngkhoảng trống quyền lực; khoảng trống chính trị
›政改zhèng gǎicải cách chính trị
›政治zhèng zhìchính trị; thuộc về chính trị
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.