Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
整队整隊

zhěng duì

整队 là gì?

整队 [zhěng duì] có nghĩa là chỉnh đốn (quân ngũ); xếp hàng (sắp xếp thành hàng thẳng).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 整队 trong tiếng Việt

  1. chỉnh đốn (quân ngũ)
  2. xếp hàng (sắp xếp thành hàng thẳng)

Cách đọc và ghi nhớ 整队

整队 được đọc là zhěng duì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chỉnh đốn (quân ngũ); xếp hàng (sắp xếp thành hàng thẳng)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan