Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
整顿整頓

zhěng dùn

整顿 là gì?

整顿 [zhěng dùn] có nghĩa là sắp xếp lại; tái tổ chức; củng cố; chỉnh đốn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 整顿 trong tiếng Việt

  1. sắp xếp lại
  2. tái tổ chức
  3. củng cố
  4. chỉnh đốn

Cách đọc và ghi nhớ 整顿

整顿 được đọc là zhěng dùn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sắp xếp lại; tái tổ chức; củng cố; chỉnh đốn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan