正电子
positron (phản hạt của electron)
positron (phản hạt của electron)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chụp cắt lớp phát xạ positron (PET, phương pháp chẩn đoán hình ảnh)
›正电子照射断层摄影zhèng diàn zǐ zhào shè duàn céng shè yǐngchụp cắt lớp phát xạ positron (PET)
›正电子发射层析zhèng diàn zǐ fā shè céng xīchụp cắt lớp phát xạ positron (PET)
›正电子发射断层照相术zhèng diàn zǐ fā shè duàn céng zhào xiāng shùchụp cắt lớp phát xạ positron (PET)
›正电子发射计算机断层zhèng diàn zǐ fā shè jì suàn jī duàn céngPET, chụp cắt lớp phát xạ positron (phương pháp chẩn đoán hình ảnh y khoa)
›正电子发射体层zhèng diàn zǐ fā shè tǐ céngPET, chụp cắt lớp phát xạ positron (phương pháp chẩn đoán hình ảnh y khoa)
›正电zhèng diànđiện tích dương (điện)
›正离子zhèng lí zǐion dương; cation (vật lý)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.