走
走 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 走 trong tiếng Việt
đi; bước; chạy; di chuyển (của phương tiện); thăm; rời đi; đi khỏi; chết (nói giảm); từ; xuyên qua; đi mất (trong động từ ghép, như 撤走[che4 zou3]); thay đổi (hình dạng, hình thức, ý nghĩa)