走
đi; bước; chạy; di chuyển (của phương tiện); thăm; rời đi; đi khỏi; chết (nói giảm); từ; xuyên qua; đi mất (trong động từ ghép, như 撤走[che4 zou3]); thay đổi (hình dạng, hình thức, ý nghĩa)
đi; bước; chạy; di chuyển (của phương tiện); thăm; rời đi; đi khỏi; chết (nói giảm); từ; xuyên qua; đi mất (trong động từ ghép, như 撤走[che4 zou3]); thay đổi (hình dạng, hình thức, ý nghĩa)
走 thường mang nghĩa “đi”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 走 cùng cụm 走向 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
hướng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.rời khỏi (phòng,...); đi ra qua (cửa,...)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đi vào
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.mang đi; đưa đi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(hình thức ghép) thừa thãi; (hình thức ghép) (người đàn ông) chuyển đến ở nhà vợ sau khi kết hôn; (bố mẹ cô…
›赱zǒubiến thể của 走[zou3]
›赠zèngtặng; đẩy lùi; trao tặng danh hiệu sau khi chết (cũ)
›趑zīdo dự; không thể di chuyển
›赵zhàovượt qua (cũ)
›趦zībiến thể của 趑, do dự; không thể di chuyển
›赭zhěmàu đất
›赃zāngbiến thể của 贓|赃[zang1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.