Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
支使
zhī shǐ

ra lệnh cho (ai đó); sai đi làm việc; đuổi đi

Cụm từ
智识
zhì shí

kiến thức; học vấn; (định ngữ) trí thức

Cụm từ
枳实
zhǐ shí

quả khô của cam chưa chín hoặc cam qua ba lá (dùng trong Trung y)

Cụm từ
直视
zhí shì

nhìn thẳng vào

Cụm từ
知识
zhī shi

kiến thức; LT:門|门[men2]; trí thức

Cụm từ
致仕
zhì shì

về hưu khỏi chức vụ trong chính phủ (xưa)

Cụm từ
致使
zhì shǐ

gây ra; dẫn đến

Cụm từ
芝士
zhī shì

phô mai (từ mượn)

Cụm từ
蛭石
zhì shí

vermiculite

Cụm từ
知识宝库
zhī shi bǎo kù

kho tàng tri thức

Cụm từ
知识产权
zhī shi chǎn quán

quyền sở hữu trí tuệ (luật)

Cụm từ
指示代词
zhǐ shì dài cí

đại từ chỉ định

Cụm từ
芝士蛋糕
zhī shì dàn gāo

bánh phô mai

Cụm từ
知识分子
zhī shi fèn zǐ

trí thức; giới tri thức; người có học

Cụm từ
指示符
zhǐ shì fú

ký hiệu chỉ thị

Cụm từ
知识工程师
zhī shi gōng chéng shī

người lao động tri thức

Cụm từ
知识共享
Zhī shi Gòng xiǎng

Creative Commons

Cụm từ
制式化
zhì shì huà

sự chuẩn hóa

Cụm từ
指示剂
zhǐ shì jì

chất chỉ thị

Cụm từ
知识界
zhī shi jiè

giới tri thức; tri thức

Cụm từ
知识库
zhī shi kù

cơ sở tri thức

Cụm từ
知识论
zhī shí lùn

nhận thức luận

Cụm từ
指示器
zhǐ shì qì

thiết bị chỉ thị

Cụm từ
志士仁人
zhì shì rén rén

quân tử hướng tới nhân từ (thành ngữ); người có lý tưởng cao cả

Thành ngữ
知识越多越反动
zhī shi yuè duō yuè fǎn dòng

càng có nhiều tri thức, càng phản động (khẩu hiệu phi lý chống trí thức được quy cho Tứ nhân bang 四人幫|四人帮[Si4 ren2 bang1] sau sự kiện)

Cụm từ
至始至终
zhì shǐ zhì zhōng

từ đầu đến cuối

Cụm từ
指事字
zhǐ shì zì

chữ tượng ý (một trong Lục Thư 六書|六书 về cấu tạo chữ Hán); chữ Hán biểu thị ý tưởng, như trên và dưới; còn gọi là chữ tự giải thích

Cụm từ
值守
zhí shǒu

(bảo vệ, v.v.) đang trực, để ý mọi thứ; theo dõi

Cụm từ
指授
zhǐ shòu

hướng dẫn; chỉ đạo

Cụm từ
职守
zhí shǒu

nhiệm vụ; trách nhiệm; cương vị

Cụm từ