紫翅椋鸟
(loài chim ở Trung Quốc) sáo đá (Sturnus vulgaris)
(loài chim ở Trung Quốc) sáo đá (Sturnus vulgaris)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhân vật trung tâm; chủ sở hữu hợp pháp; (tiếng lóng) thần tượng của một fan
›枣树zǎo shùcây táo tàu; cây táo; Zizyphus vulgaris; LT:棵[ke1]
›自嗨zì hāi(tiếng lóng) tự giải trí; tự làm vui
›自摸zì mō(mạt chược) tự bốc quân thắng; (tiếng lóng) tự thủ dâm
›真牛zhēn niú(tiếng lóng) thật ngầu, tuyệt vời
›致郁zhì yù(tiếng lóng) gây chán nản
›直男癌zhí nán ái(tiếng lóng) tư tưởng trọng nam
›装萌zhuāng méng(tiếng lóng) giả vờ dễ thương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.