Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng Z
9.414 mục từ · Trang 122/157
主旨演讲: bài phát biểu chủ đạo
主治医师: bác sĩ điều trị; bác sĩ nội trú
注重: chú ý đến; nhấn mạnh
主轴: trục; trục chính (trong cơ học, quang học, thực vật học, v.v.); trục chính (của động cơ)
株洲: Thành phố Chu Châu, thành phố cấp địa khu, trên sông Tương Giang ở Hồ Nam
主轴承: ổ trục chính
株洲市: Zhuzhou, thành phố trực thuộc tỉnh, trên sông Tương, Hồ Nam
助纣为虐: nghĩa đen: giúp bạo chúa Trụ 商紂王|商纣王[Shang1 Zhou4 wang2] làm điều ác (thành ngữ); nghĩa bóng: đứng về phía kẻ ác; tiếp tay cho kẻ thù
株洲县: huyện Zhuzhou ở Zhuzhou 株洲, Hồ Nam
蛛蛛: (thân mật) con nhện
主抓: phụ trách; tập trung vào
柱状图: biểu đồ cột
竹啄木鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến đầu nhạt (Gecinulus grantia)
主子: Bậc thầy (thuật ngữ dùng bởi người hầu); Bệ hạ; nhà vận hành (máy móc)
朱子: Master Zhu, tên gọi khác của Zhu Xi 朱熹[Zhu1 Xi1]
柱子: cột; LT:根[gen1]
注资: bơm vốn; đưa tiền vào (thị trường)
珠子: ngọc trai; hạt; LT:粒[li4],顆|颗[ke1]
竹子: cây tre; LT: 棵[ke1], 支[zhi1], 根[gen1]
诸子: các bậc hiền triết; ám chỉ các trường phái tư tưởng cổ điển, ví dụ như Nho gia 儒[ru2] được đại diện bởi Khổng Tử 孔子[Kong3 zi3] và Mạnh Tử…
诸子百家: Bách gia chư tử, các trường phái tư tưởng và những người đại diện của chúng trong giai đoạn Xuân Thu và Chiến Quốc (770-220 TCN)
朱自清: Zhu Ziqing (1898-1948), nhà thơ và nhà văn
诸子十家: các triết gia và mười trường phái tư tưởng; những trường phái tư tưởng cổ điển, ví dụ như Nho giáo 儒[ru2] đại diện bởi Khổng Tử 孔子[Kong3 zi3]…
逐字逐句: theo nghĩa đen; từng từ một; từng từ và từng câu
逐走: quay đi; đuổi đi
主族: nhóm chính
驻足: dừng lại (đi bộ); dừng chân
住嘴: ngậm miệng lại; Câm đi!
著作: viết; tác phẩm văn học; sách; bài viết; tác phẩm; LT:部[bu4]
著作权: bản quyền
仔: (hình vị hạn chế) (động vật nuôi hoặc gia cầm) non; (hình vị hạn chế) kỹ; chi tiết
剚: dựng; đâm
吱: (từ tượng thanh) kêu chiêm chiếp; kêu cót két; kêu cọt kẹt
呰: phỉ báng; trách mắng; chửi rủa
呲: biến thể của 齜|龇[zi1]
咨: tư vấn
嗞: (tượng thanh) tiếng xèo xèo, tiếng xì, tiếng húp v.v
姊: biến thể cũ của 姊[zi3]
姊: chị gái; cách phát âm ở Đài Loan: [jie3]
姿: vẻ đẹp; tính cách; diện mạo; ngoại hình
子: (hậu tố danh từ)
孖: sinh đôi
字: chữ; ký hiệu; kí tự; từ; LT:個|个[ge4]; tên chữ (tên chữ hay tên hiệu) truyền thống đặt cho nam giới 20 tuổi thời Trung Quốc phong kiến
孜: dùng trong 孜孜[zi1zi1]
孳: chăm chỉ; sản xuất; sinh ra
孶: biến thể cũ của 孳[zi1]
嵫: xem 崦嵫[Yan1 zi1]
恣: không kiềm chế; làm theo ý mình; dễ chịu (phương ngữ)
扻: đánh; chạy va vào; ném, như ném đá
梓: cây Catalpa kaempferi; ván khắc in
淄: đen; tên một con sông
滋: sinh trưởng; bồi bổ; tăng lên; gây ra; nước ép; hương vị; (tiếng địa phương) phun ra; vọt ra
滓: cặn; trầm tích
渍: ngâm; bị ố; vết bẩn; nước lụt
澬: mưa liên tục
牸: con cái của động vật nuôi
玆: biến thể của 茲|兹[zi1]; bây giờ; đây; này; lần; năm
眦: khóe mắt; khoé mắt; hốc mắt
眦: biến thể của 眥|眦[zi4]
矷: (một loại đá)