Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
治大国若烹小鲜
zhì dà guó ruò pēng xiǎo xiān

cai trị một quốc gia lớn như nấu một món tinh tế nhỏ (thành ngữ); chính quyền hiệu quả cần can thiệp tối thiểu

Thành ngữ
直达航班
zhí dá háng bān

chuyến bay thẳng

Cụm từ
指代
zhǐ dài

chỉ đến; được dùng thay cho

Cụm từ
直待
zhí dài

đợi đến; đến khi

Cụm từ
纸带
zhǐ dài

băng giấy; băng ticker; dải giấy trang trí

Cụm từ
纸袋
zhǐ dài

túi giấy

Cụm từ
直达列车
zhí dá liè chē

tàu chạy thẳng

Cụm từ
志丹
Zhì dān

huyện Zhidan ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
脂蛋白
zhī dàn bái

lipoprotein

Cụm từ
至当
zhì dàng

phù hợp nhất; cực kỳ thích hợp

Cụm từ
织当访婢
zhī dāng fǎng bì

nếu là dệt vải, hỏi người hầu (thành ngữ); khi xử lý vấn đề, hãy hỏi ý kiến chuyên gia phù hợp

Thành ngữ
志丹县
Zhì dān xiàn

huyện Zhidan ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
制导
zhì dǎo

điều khiển (quá trình của cái gì đó); hướng dẫn (tên lửa)

Cụm từ
执导
zhí dǎo

đạo diễn (phim, kịch, vv)

Cụm từ
指到
zhǐ dào

chỉ vào; chỉ ra

Cụm từ
指导
zhǐ dǎo

hướng dẫn; đưa ra chỉ đạo; chỉ đạo; huấn luyện; dạy học; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
直到
zhí dào

cho đến

Cụm từ
直捣
zhí dǎo

tấn công mạnh; tấn công trực tiếp

Cụm từ
知道
zhī dào

biết; nhận thức được; cũng đọc là [zhi1 dao5]

Cụm từ
直道而行
zhí dào ér xíng

nghĩa đen: đi thẳng (thành ngữ, từ Luận Ngữ); hành động chính trực

Thành ngữ
直捣黄龙
zhí dǎo Huáng Lóng

nghĩa đen: tấn công trực tiếp Hoàng Long; nghĩa bóng: trực tiếp đối phó gốc rễ của vấn đề

Cụm từ
指导教授
zhǐ dǎo jiào shòu

cố vấn; giáo sư hướng dẫn

Cụm từ
指导课
zhǐ dǎo kè

buổi học hướng dẫn; tiết học cho một hoặc hai sinh viên

Cụm từ
知道了
zhī dào le

OK!; Hiểu rồi!

Cụm từ
直到现在
zhí dào xiàn zài

ngay cả bây giờ; cho đến bây giờ; cho đến tận hiện tại

Cụm từ
指导员
zhǐ dǎo yuán

người hướng dẫn; huấn luyện viên; chỉ đạo viên chính trị (trong Quân Giải phóng Nhân dân)

Cụm từ
指导者
zhǐ dǎo zhě

huấn luyện viên; người cố vấn; người tư vấn; giảng viên; đạo diễn; hướng dẫn viên; nhạc trưởng

Cụm từ
值得
zhí de

đáng; đáng để

Cụm từ
只得
zhǐ dé

không có cách nào khác ngoài; đành phải

Cụm từ
至德
zhì dé

đức hạnh rực rỡ; phẩm chất đạo đức uy nghiêm; lòng tốt lớn lao

Cụm từ