Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Z

9.414 mục từ · Trang 108/157

祝发zhù fà

祝发: cắt tóc (như một phần của nghi lễ dân tộc thiểu số hoặc để trở thành tu sĩ)

Cụm từ
竺法Zhú fǎ

竺法: Pháp (giáo lý của Đức Phật, cổ đại); học thuyết Phật giáo

Cụm từ
主犯zhǔ fàn

主犯: kẻ phạm tội chính

Cụm từ
煮饭zhǔ fàn

煮饭: nấu cơm

Cụm từ
诸凡百事zhū fán bǎi shì

诸凡百事: mọi thứ

Cụm từ
住房zhù fáng

住房: nhà ở

Cụm từ
住房和城乡建设部Zhù fáng hé Chéng xiāng Jiàn shè bù

住房和城乡建设部: Bộ Nhà ở và Phát triển Đô thị-Nông thôn của PRC (MOHURD); viết tắt thành 住建部[Zhu4 Jian4 bu4]

Viết tắt
主法向量zhǔ fǎ xiàng liàng

主法向量: vector pháp chính (của một đường cong không gian)

Cụm từ
煮沸zhǔ fèi

煮沸: đun sôi

Cụm từ
朱粉zhū fěn

朱粉: chì đỏ oxit Pb3O4; phấn đỏ và chì trắng; mỹ phẩm

Cụm từ
主峰zhǔ fēng

主峰: đỉnh chính (của dãy núi)

Cụm từ
珠峰Zhū fēng

珠峰: Đỉnh Everest (viết tắt của 珠穆朗瑪峰|珠穆朗玛峰[Zhu1 mu4 lang3 ma3 Feng1])

Viết tắt
主妇zhǔ fù

主妇: người nội trợ; người phụ nữ có quyền hành trong gia đình; phu nhân; chủ nhà

Cụm từ
嘱咐zhǔ fu

嘱咐: dặn dò; căn dặn

Cụm từ
朱绂zhū fú

朱绂: (cổ) dải lụa đỏ buộc vào ấn hoặc ngọc bội; tấm phủ đầu gối màu đỏ, một phần của trang phục quan viên (cũng là hoán dụ cho trang phục của quan…

Cụm từ
祝福zhù fú

祝福: lời chúc; phù hộ

Cụm từ
主干zhǔ gàn

主干: thân chính; chính; yếu tố cốt lõi

Cụm từ
竹竿zhú gān

竹竿: cây tre; sào tre

Cụm từ
驻港zhù gǎng

驻港: (viết tắt) đồn trú tại Hồng Kông

Viết tắt
主干网路zhǔ gàn wǎng lù

主干网路: mạng lõi; mạng backbone

Cụm từ
主干网络zhǔ gàn wǎng luò

主干网络: mạng lõi

Cụm từ
主干线zhǔ gàn xiàn

主干线: đường trục (của đường, mạng, v.v.); xương sống (cáp)

Cụm từ
朱高炽Zhū Gāo chì

朱高炽: Chu Cao Thị, tên húy của hoàng đế Minh thứ tư, Hoằng Hy 洪熙[Hong2 Xi1]

Cụm từ
主格zhǔ gé

主格: cách chủ ngữ (ngữ pháp)

Cụm từ
诸葛Zhū gě

诸葛: họ hai chữ [Zhu1 ge3]; phát âm Đài Loan [Zhu1ge2]

Cụm từ
逐个zhú gè

逐个: từng cái một; hết cái này đến cái khác

Cụm từ
诸葛亮Zhū gě Liàng

诸葛亮: Gia Cát Lượng (181-234), lãnh đạo quân sự và thừa tướng Thục Hán 蜀漢|蜀汉 trong thời kỳ Tam Quốc; nhân vật chính trong tiểu thuyết hư cấu Tam Quốc…

Cụm từ
主公zhǔ gōng

主公: bệ hạ; hoàng thượng

Cụm từ
主攻zhǔ gōng

主攻: tấn công chính; tập trung vào; chuyên về; chuyên ngành

Cụm từ
助攻zhù gōng

助攻: (quân sự) thực hiện tấn công phụ; (nghĩa bóng) hỗ trợ giải quyết vấn đề; (thể thao) tham gia vào pha chơi mà đồng đội ghi điểm (tức là thực…

Cụm từ
诸公zhū gōng

诸公: các quý ông (cách xưng hô)

Cụm từ
铸工zhù gōng

铸工: công việc đúc; công nhân đúc

Cụm từ
铸工车间zhù gōng chē jiān

铸工车间: xưởng đúc (phân xưởng hoặc nhà máy)

Cụm từ
猪拱菌zhū gǒng jūn

猪拱菌: nấm truffle Trung Quốc

Cụm từ
猪狗zhū gǒu

猪狗: chó lợn (dùng để xúc phạm)

Cụm từ
猪狗不如zhū gǒu bù rú

猪狗不如: tệ hơn chó lợn; thấp kém vô cùng

Cụm từ
主顾zhǔ gù

主顾: khách hàng

Cụm từ
主管zhǔ guǎn

主管: phụ trách; chịu trách nhiệm; người phụ trách; quản lý

Cụm từ
主观zhǔ guān

主观: chủ quan

Cụm từ
竹管zhú guǎn

竹管: ống tre

Cụm từ
猪倌zhū guān

猪倌: người chăn lợn

Cụm từ
烛光zhú guāng

烛光: ánh nến; thắp nến (canh thức, v.v.); candela, đơn vị cường độ ánh sáng (cd)

Cụm từ
珠光宝气zhū guāng bǎo qì

珠光宝气: trang sức lộng lẫy (thành ngữ)

Thành ngữ
朱广沪Zhū Guǎng hù

朱广沪: Zhu Guanghu (1949-), huấn luyện viên bóng đá Trung Quốc

Cụm từ
诸广山Zhū guǎng Shān

诸广山: núi Zhuguang giữa Giang Tây và Hồ Nam

Cụm từ
主管教区zhǔ guǎn jiào qū

主管教区: giáo phận

Cụm từ
主管机关zhǔ guǎn jī guān

主管机关: cơ quan phụ trách (ví dụ: một chương trình); cơ quan chính phủ liên quan

Cụm từ
主管人员zhǔ guǎn rén yuán

主管人员: giám đốc điều hành

Cụm từ
主观主义zhǔ guān zhǔ yì

主观主义: chủ nghĩa chủ quan

Cụm từ
朱古力zhū gǔ lì

朱古力: sô cô la (từ mượn); LT:塊|块[kuai4]

Cụm từ
煮锅zhǔ guō

煮锅: nồi nấu

Cụm từ
竹箍儿zhú gū r

竹箍儿: vòng tre; đai tre

Cụm từ
珠海Zhū hǎi

珠海: thành phố cấp địa khu Chu Hải ở tỉnh Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3] miền nam Trung Quốc

Cụm từ
住海边zhù hǎi biān

住海边: (ví von) (tiếng lóng) chõ mũi vào chuyện của người khác (tức là phạm vi chuyện của người khác mà người nào đó quan tâm rộng như cảnh biển)

Tiếng lóng xã hội
珠海市Zhū hǎi Shì

珠海市: thành phố cấp địa khu Zhuhai ở tỉnh Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3] phía nam Trung Quốc

Cụm từ
逐行zhú háng

逐行: từng dòng (dịch, quét, v.v.); tiến triển

Cụm từ
主航道zhǔ háng dào

主航道: kênh chính

Cụm từ
逐行扫描zhú háng sǎo miáo

逐行扫描: quét từng dòng; quét tiến triển

Cụm từ
助焊剂zhù hàn jì

助焊剂: chất trợ hàn (luyện kim)

Cụm từ
祝好zhù hǎo

祝好: chúc bạn mọi điều tốt lành! (khi kết thúc thư từ)

Cụm từ