朱广沪
Zhu Guanghu (1949-), huấn luyện viên bóng đá Trung Quốc
Zhu Guanghu (1949-), huấn luyện viên bóng đá Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cách viết sai phổ biến của 朱鎔基|朱镕基, Chu Dung Cơ (1928-), chính trị gia Trung Quốc, thủ tướng 1998-2003
›朱孝天Zhū Xiào tiānKen Zhu (1979-), ca sĩ và diễn viên Đài Loan
›朱熔基Zhū Róng jīcách viết sai phổ biến của 朱鎔基|朱镕基, Chu Dung Cơ (1928-), chính trị gia Trung Quốc, thủ tướng 1998-2003
›朱德Zhū DéZhu De (1886-1976), lãnh đạo cộng sản và người sáng lập Quân Giải phóng Nhân dân
›朱子Zhū zǐMaster Zhu, tên gọi khác của Zhu Xi 朱熹[Zhu1 Xi1]
›朱厚照Zhū Hòu zhàoZhu Houzhao, tên thật của Minh Vũ Tông 正德[Zheng4 de2] (1491-1521), trị vì 1505-1521
›朱熹Zhū XīZhu Xi hoặc Chu Hsi (1130-1200), còn được biết đến là Chu Tử 朱子[Zhu1 zi3], nhà văn và nhà tuyên truyền Nho…
›朱庇特Zhū bì tèSao Mộc (thần La Mã)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.