Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
tâm chấn (của động đất); trung tâm chấn động
(địa chấn học) cơ chế chấn tâm
huyện Trấn Nguyên ở Khánh Dương 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc
huyện tự trị dân tộc Di, Hà Nhì và La Hủ Trấn Nguyên, Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
huyện Zhenyuan ở Vân Nam
huyện Trấn Viễn, châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
huyện tự trị dân tộc Di, Hà Nhì và La Hủ Trấn Nguyên, Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
đạt đến sự hoàn thiện (thành ngữ)
đạt đến cảnh giới trị nước hoàn hảo (thành ngữ)
dày; mịn (kết cấu)
cứu trợ thiên tai
động đất thảm khốc
nhận biết tài năng
gối cắm kim
thêu len kim (thủ công); miếng nỉ dùng làm gối ghim
trưởng trấn; thị trưởng (thị trấn nhỏ hoặc làng); quản lý
điềm; dấu hiệu (rằng điều gì đó sắp xảy ra); dấu hiệu cảnh báo
mọc um tùm với cây dại
thực sự; thực tế; chân thành; một cách tỉ mỉ
chính hãng; thật; đúng; thật sự; quả thật
nói mạnh mẽ và đầy chính nghĩa (thành ngữ); lý luận với sự tự tin vào niềm tin của mình
nói mạnh mẽ và đầy chính nghĩa (thành ngữ); lý luận với sự tự tin vào niềm tin của mình; cũng viết 振振有詞|振振有词
chân thành; sự chân thành
tri thức thực sự
đạt tới
chẩn đoán và điều trị
đan len; quần áo đan
cục chặn giấy
bảng chân trị
đồ dệt kim