主管
phụ trách; chịu trách nhiệm; người phụ trách; quản lý
phụ trách; chịu trách nhiệm; người phụ trách; quản lý
主管 thường mang nghĩa “phụ trách”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 主管, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cơ quan phụ trách (ví dụ: một chương trình); cơ quan chính phủ liên quan
›主科zhǔ kēmôn học bắt buộc trong ngành chính
›主管人员zhǔ guǎn rén yuángiám đốc điều hành
›主祷文zhǔ dǎo wénKinh Lạy Cha
›主管教区zhǔ guǎn jiào qūgiáo phận
›主祭zhǔ jìchủ trì nghi lễ tế tại đám tang
›主环zhǔ huánvòng chính
›主簿zhǔ bùquan đăng ký (cấp huyện, v.v.) trong thời kỳ Trung Hoa cổ đại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.