逐行扫描 là gì?
逐行扫描 [zhú háng sǎo miáo] có nghĩa là quét từng dòng; quét tiến triển.
Nghĩa của từ 逐行扫描 trong tiếng Việt
- quét từng dòng
- quét tiến triển
Cách đọc và ghi nhớ 逐行扫描
逐行扫描 được đọc là zhú háng sǎo miáo, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quét từng dòng; quét tiến triển”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .