Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
逐行扫描逐行掃描

zhú háng sǎo miáo

逐行扫描 là gì?

逐行扫描 [zhú háng sǎo miáo] có nghĩa là quét từng dòng; quét tiến triển.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 逐行扫描 trong tiếng Việt

  1. quét từng dòng
  2. quét tiến triển

Cách đọc và ghi nhớ 逐行扫描

逐行扫描 được đọc là zhú háng sǎo miáo, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quét từng dòng; quét tiến triển”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan