Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng Z
9.414 mục từ · Trang 107/157
主车群: đoàn đua chính (nhóm tay đua chính trong cuộc đua xe đạp)
驻车制动器: phanh tay
主持: phụ trách; quản lý hoặc điều hành; chủ trì; bảo vệ; đứng về phía (công lý, v.v.); dẫn chương trình (truyền hình hoặc radio, v.v.); người dẫn…
住持: quản lý chùa tu hành Phật giáo hoặc Đạo giáo; trụ trì; hoà thượng
术赤: Truật Xích (khoảng 1182-1227) chỉ huy quân đội Mông Cổ, con trai cả của Thành Cát Tư Hãn
主持人: người dẫn chương trình truyền hình hoặc radio; dẫn chương trình; người dẫn
蛀虫: côn trùng đục gỗ, sách, quần áo v.v.; nghĩa bóng: sâu mọt
主厨: bếp trưởng; làm bếp trưởng
住处: nơi cư trú; chỗ ở
诛锄: nhổ tận gốc; trừ khử (phản bội)
诛除: tiêu diệt; trừ khử
逐出: trục xuất; đuổi ra; đẩy ra
主创: đóng vai trò chính trong một hoạt động sáng tạo (ví dụ: làm phim); người đóng vai trò sáng tạo chủ chốt (ví dụ: đạo diễn phim)
诛锄异己: tiêu diệt những người bất đồng; tiêu diệt những người không đồng ý
主次: cái chính và cái phụ; chính và phụ
主词: chủ ngữ
助词: trợ từ (ngữ pháp)
逐次: dần dần; từng cái một; từng chút một
逐次近似: giá trị xấp xỉ liên tiếp (thành ngữ)
主从: chủ-tớ (tin học); khách-chủ (tin học); chính và phụ
贮存: lưu trữ; gửi
贮存管: bình chứa chất lỏng hoặc khí; bình gas
贮存器: thiết bị lưu trữ (máy tính)
主打: chính; chủ yếu; sản phẩm chủ lực; bài hát chủ đề; chuyên về; ưu tiên; tập trung chủ yếu vào
驻大陆: đóng quân trên lục địa (tức Trung Quốc)
煮蛋: trứng luộc
煮蛋计时器: đồng hồ hẹn giờ luộc trứng
主刀: làm phẫu thuật chính; bác sĩ phẫu thuật chính
主导: dẫn dắt; vượt trội; thịnh hành; lãnh đạo; hướng dẫn; chi phối
祝祷: cầu nguyện
竹刀: shinai (kiếm tre dùng trong kendō)
竹岛: Takeshima (Hàn Quốc gọi là Dokdo 獨島|独岛[Du2 dao3]), quần đảo tranh chấp ở biển Nhật Bản
主导权: vai trò lãnh đạo
主祷文: Kinh Lạy Cha
主导性: khả năng lãnh đạo
主打品牌: thương hiệu chủ lực
朱德: Zhu De (1886-1976), lãnh đạo cộng sản và người sáng lập Quân Giải phóng Nhân dân
住地: khu vực sinh sống; khu dân cư
朱棣: Chu Đệ, tên gọi của Minh Thành Tổ Vĩnh Lạc 永樂|永乐[Yong3 le4]
驻地: đồn trú; doanh trại
驻点: điểm dừng
主调: ý chính của một lập luận; một quan điểm chính
注定: được định sẵn; nhất định; vận mệnh đã định; trời định; không thể tránh khỏi
朱迪亚: Giu-đê-a
主动: chủ động; tự làm gì đó; tự giác; tích cực; đối lập: bị động 被動|被动[bei4 dong4]; dẫn động (của bánh răng, trục, v.v.)
竹东: trấn Chúc Đông ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan
助动车: xe máy hoặc xe đạp điện có công suất thấp
助动词: trợ động từ; động từ tình thái
主动脉: động mạch chủ; động mạch chính
主动免疫: miễn dịch chủ động
主动权: khởi xướng (như trong "giành quyền chủ động"); vị trí lợi thế cho phép chỉ huy
竹东镇: trấn Chúc Đông ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan
煮豆燃萁: đốt cây đậu để nấu đậu (thành ngữ); gây mâu thuẫn nội bộ
住读: học nội trú
猪肚: dạ dày heo
主队: đội chủ nhà (tại sự kiện thể thao); đội chủ sân
猪队友: (tiếng lóng) đồng đội, đồng nghiệp kém cỏi
诸多: (dùng cho những thứ trừu tượng) rất nhiều, nhiều
主罚: cú phạt đền
煮法: phương pháp nấu ăn