Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
针线
zhēn xiàn

kim chỉ; thêu thùa

Cụm từ
阵线
zhèn xiàn

mặt trận (nhóm chiến đấu); đường trận; sự liên kết (với đảng phái chính trị, v.v.)

Cụm từ
针线箔篱
zhēn xiàn bó lí

giỏ đựng đồ may (tiếng địa phương)

Cụm từ
真相
zhēn xiàng

sự thật về cái gì; thực tế

Cụm từ
真象
zhēn xiàng

(biến thể của 真相[zhen1 xiang4]) sự thật về một điều gì đó; thực tế

Cụm từ
真香
zhēn xiāng

tuyệt vời (biểu hiện tán thành nhưng mang tính đạo đức giả sau khi đã chỉ trích đúng thứ đó trước đó) (từ mới khoảng năm 2014)

Cụm từ
震响
zhèn xiǎng

âm thanh rung; dao động

Cụm từ
真相毕露
zhēn xiàng bì lù

bộ mặt thật hoàn toàn lộ ra (thành ngữ); ví dụ: vạch mặt và phơi bày toàn bộ sự thật

Thành ngữ
真相大白
zhēn xiàng dà bái

sự thật toàn bộ được tiết lộ (thành ngữ); mọi thứ trở nên rõ ràng

Thành ngữ
针线活
zhēn xiàn huó

thêu thùa; may vá

Cụm từ
针线活计
zhēn xiàn huó jì

thêu thùa; may vá

Cụm từ
针线活儿
zhēn xiàn huó r

thêu thùa; kiếm sống bằng nghề may vá

Cụm từ
枕心
zhěn xīn

gối trần (tức là gối không có vỏ)

Cụm từ
真心
zhēn xīn

sự hết lòng; chân thành

Cụm từ
振兴
zhèn xīng

phục hưng; chấn hưng; phục hồi; làm phấn chấn; làm cho sôi động trở lại

Cụm từ
真性
zhēn xìng

thật; bản chất của cái gì đó

Cụm từ
阵型
zhèn xíng

đội hình (của đội thể thao, quân đội, v.v.)

Cụm từ
振兴区
Zhèn xīng qū

khu Trấn Hưng của thành phố Đan Đông 丹東市|丹东市[Dan1 dong1 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
真心话大冒险
Zhēn xīn huà Dà Mào xiǎn

The Moment of Truth (chương trình TV); Truth or Dare (trò chơi)

Cụm từ
真心实意
zhēn xīn shí yì

chân thành và thành thật (thành ngữ); hết lòng

Thành ngữ
真凶
zhēn xiōng

hung thủ

Cụm từ
镇雄
Zhèn xióng

huyện Trấn Hùng ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam

Cụm từ
镇雄县
Zhèn xióng xiàn

huyện Trấn Hùng ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam

Cụm từ
枕席儿
zhěn xí r

biến thể er hoá của 枕席[zhen3 xi2]

Cụm từ
珍羞
zhēn xiū

biến thể của 珍饈|珍馐, món ngon; món tinh tế; thực phẩm quý hiếm

Cụm từ
珍馐
zhēn xiū

món ăn ngon; mỹ vị; thực phẩm quý hiếm

Cụm từ
珍馐美味
zhēn xiū měi wèi

món ngon và hương vị tuyệt vời (thành ngữ); một món đãi ngộ tuyệt hảo

Thành ngữ
珍馐美馔
zhēn xiū měi zhuàn

món ngon và hương vị tuyệt vời (thành ngữ); một món đãi ngộ tuyệt hảo

Thành ngữ
赈恤
zhèn xù

viện trợ cứu trợ

Cụm từ
甄选
zhēn xuǎn

chọn lọc; chọn

Cụm từ