诸葛亮
Gia Cát Lượng (181-234), lãnh đạo quân sự và thừa tướng Thục Hán 蜀漢|蜀汉 trong thời kỳ Tam Quốc; nhân vật chính trong tiểu thuyết hư cấu Tam Quốc Diễn Nghĩa 三國演義|三国演义, nơi ông được miêu tả như một nhà hiền triết và thiên tài quân sự; (ví…
Gia Cát Lượng (181-234), lãnh đạo quân sự và thừa tướng Thục Hán 蜀漢|蜀汉 trong thời kỳ Tam Quốc; nhân vật chính trong tiểu thuyết hư cấu Tam Quốc Diễn Nghĩa 三國演義|三国演义, nơi ông được miêu tả như một nhà hiền triết và thiên tài quân sự; (ví…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
các bậc hiền triết; ám chỉ các trường phái tư tưởng cổ điển, ví dụ như Nho gia 儒[ru2] được đại diện bởi…
›诸子十家zhū zǐ shí jiācác triết gia và mười trường phái tư tưởng; những trường phái tư tưởng cổ điển, ví dụ như Nho giáo 儒[ru2]…
›诸相zhū xiàngtướng mạo của vạn vật (Phật giáo)
›诸子百家zhū zǐ bǎi jiāBách gia chư tử, các trường phái tư tưởng và những người đại diện của chúng trong giai đoạn Xuân Thu và…
›诸生zhū shēnghọc giả thời Minh trở về sau
›诸如zhū rú(những thứ khác nhau) chẳng hạn như; chẳng hạn như (sau đây)
›诸葛Zhū gěhọ hai chữ [Zhu1 ge3]; phát âm Đài Loan [Zhu1ge2]
›诸色zhū sènhiều loại; tất cả các loại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.